Mới

Nghị định trong tiếng anh là gì ?

Nghị định tiếng anh là gì ?

Nghị định trong tiếng anh là gì ? hãy cùng tìm hiểu ngay nhé

Từ nghị định trong tiếng anh viết là Decree

Ví dụ : In an emergency decree, the government banned all rallies.

Trong một nghị định khẩn cấp, chính phủ đã nghiêm cấm mọi loại hình đua xe

Nghị định tiếng anh là gì ?
Nghị định tiếng anh là gì ?

Một số từ ngữ pháp luật khác:

National Assembly: Quốc hội:
Session : Kỳ họp thứ:
Legislature : Khóa:
Decision: Quyết định
Ordinance: Pháp lệnh
Circular: Thông tư
Joint Circular: Thông tư liên tịch
Resolution: Nghị quyết
Directive: Chỉ thị
Admendment (Thường nhắc tới trong Hiến pháp Hoa kỳ): Tu chính án
Convention/Covenant: Công ước
Bill: dự luật
Code (of Law): Bộ luật
Protocol: Nghị định thư
Charter/Magna Carta (Anh): Hiến chương
Constitution: Hiến pháp
Treaty/Pact/Compact/Accord: Hiệp ước
Agreement: Hiệp định/Thỏa thuận – Ví dụ bọn Ray đang làm về JOA – Joint Operating Agreement – Thỏa thuận Điều hành Chung
Convention/Covenant: Công ước
Act: Định ước, sắc lệnh, đạo luật
By-law document: Văn bản dưới luật
Supplement/Modify/Amend: Bổ sung, sửa đổi
Master Plan: Kế hoạch tổng thể
Terms and Conditions: Điều khoản và điều kiện
Article: Điều/Điều khoản
Item/Point: Điểm
Paragraph: Khoản
Joint Committee : Ủy ban Liên hợp:
Issue/ Promulgate: Ban hành
Regulate/Stipulate: Quy định
Approve: Phê duyệt
Submit: Đệ trình – Submited to the Prime Minister for approval.
For and On Behalf of: Thay mặt và Đại diện
Sign and Seal: Ký và đóng dấu (Nếu có đóng dấu rồi thì là “Signed and Sealed”)
(Public) Notary : Công chứng viên:
Come into effect/Come into full force/Take effect : Có hiệu lực:
To be invalidated/to be annulled/to be invalid : Mất hiệu lực:
Ordinance : Pháp lệnh,

Resolution : Nghị quyết:

Order : Lệnh

Decision : Quyết định
Decree : Nghị định

Directive : Chỉ thị
Circular : Thông tư

0/5 (0 Reviews)
Được gắn thẻ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *