Cụm từ “Bộ luật dân sự” dịch ra trong tiếng anh như thế nào là đúng ?

Bo luat dan su

Bộ luật dân sự là Văn bản hệ thống hóa pháp luật dân sự được Quốc hội ban hành theo trình tự và thủ tục do pháp luật quy định, trong đó các quy phạm pháp luật dân sự được sắp xếp theo hệ thống nhằm điều chỉnh các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa cá chủ thể của luật dân sự. Biết định nghĩa là thế nhưng liệu cụm từ “Bộ luật dân sự” trong tiếng anh là gì ? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé

Bộ luật dân sự trong tiếng anh là gì ?

Bo luat dan su
Bo luat dan su

Cụm từ “Bộ luật dân sự” dịch ra trong tiếng anh là : The Civil Code Law hoặc viết đơn giản là The civil law

Một số thuật ngữ khác trong ngành luật

Decision /dɪˈsɪʒ.ən/: quyết định

Decree /dɪˈkriː/: nghị định

Ordinance /ˈɔː.dɪ.nəns/: pháp lệnh

Circular /ˈsɜː.kjə.lər/: thông tư

Joint Circular /dʒɔɪnt, ˈsɜː.kjə.lər/: thông tư liên tịch

Resolution /ˌrez.əˈluː.ʃən/: Nghị quyết

Directive /daɪˈrek.tɪv/: Chỉ thị

Convention /kənˈven.ʃən/: Công ước

Bill /bɪl/: Dự thảo

Code /kəʊd/: Bộ Luật

Protocol /ˈprəʊ.tə.kɒl/ : nghị định thư

Constitution/ˌkɒn.stɪˈtʃuː.ʃən/: Hiến pháp

Treaty/pact/compact/accord : /ˈtriː.ti/ , /pækt/, /kəmˈpækt/, /əˈkɔːd/: hiệp ước

By – law document: văn bản dưới luật

Supplement/Modify/amend: /ˈsʌp.lɪ.mənt/, /ˈmɒd.ɪ.faɪ/, /əˈmend/ : bổ sung, sửa đổi

CÁCH ĐỌC TÊN CÁC THÀNH PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Part /pɑːt/ : phần

Chapter/ˈtʃæp.tər/ : chương

Section/ˈsek.ʃən/: mục

Article/ˈɑː.tɪ.kəl/ : điều

Clause/klɔːz/ :khoản

Point/pɔɪnt/: điểm

Appendix/əˈpen.dɪks/ : phụ lục

LƯU Ý KHI XEM MỘT VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Scope of regulation: phạm vi điều chỉnh

Subjects of application: đối tượng áp dụng

Effect:hiệu lực thi hành

Transitional provision: điều khoản chuyển tiếp

0/5 (0 Reviews)
Được gắn thẻ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *